Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分红
分红
phân hồng
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
- 。
Công ty sẽ chia cổ tức cho nhân viên.
- 貳名danh từ
chia cổ tức; phân chia lợi nhuận
- 。
Công ty phát cổ tức hàng năm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
分红
Phồn thể分紅
phân hồng
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35279
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chia cổ tức; thưởng cổ phần; phân chia lợi nhuận
- 。
Công ty sẽ chia cổ tức cho nhân viên.
- 貳名danh từ
chia cổ tức; phân chia lợi nhuận
- 。
Công ty phát cổ tức hàng năm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)