股东

股东
dōng
cổ đông

cổ đông; cổ phần viên

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14497
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ đông; cổ phần viên

    拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén

    • Anh ấy là cổ đông lớn của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    cổ đông; cổ phần viên

    拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.