- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ đông; cổ phần viên
cổ đông; cổ phần viên
中拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén
Anh ấy là cổ đông lớn của công ty chúng tôi.
cổ đông; cổ phần viên
中拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
cổ đông; cổ phần viên
cổ đông; cổ phần viên
中拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén
Anh ấy là cổ đông lớn của công ty chúng tôi.
cổ đông; cổ phần viên
中拥有公司股份的人yōngyǒu gōngsī gǔfèn de rén
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.