分秒必争

分秒必争
fēnmiǎozhēng
phân miểu tất tranh

tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]

2 nghĩa#48156
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]

    • Chúng ta phải làm việc tranh thủ từng phút từng giây.

  2. trạng từ

    Tranh thủ từng phút từng giây [thành ngữ]

    • Chúng tôi học tập tranh thủ từng giây từng phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.