Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分流电路
分流电路
phân lưu điện lộ
mạch rẽ nhánh; mạch shunt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch rẽ nhánh; mạch shunt
- 。
Mạch phân lưu là một loại mạch song song.
- 貳名danh từ
mạch phân dòng (điện tử)
- 。
Mạch phân lưu là một loại mạch điện phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
分流电路
Phồn thể分流電路
phân lưu điện lộ
mạch rẽ nhánh; mạch shunt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch rẽ nhánh; mạch shunt
- 。
Mạch phân lưu là một loại mạch song song.
- 貳名danh từ
mạch phân dòng (điện tử)
- 。
Mạch phân lưu là một loại mạch điện phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)