分流电路

分流电路
fēnliúdiàn
phân lưu điện lộ

mạch rẽ nhánh; mạch shunt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch rẽ nhánh; mạch shunt

    • Mạch phân lưu là một loại mạch song song.

  2. danh từ

    mạch phân dòng (điện tử)

    • Mạch phân lưu là một loại mạch điện phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.