分时多工

分时多工
fēnshíduōgōng
phân thời đa công

đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đa công phân chia thời gian; ghép kênh phân thời

    • Phân thời đa công là một loại kỹ thuật.

  2. danh từ

    đa công phân thời (TDM - ghép kênh phân chia theo thời gian)

    • Phân thời đa công là một kỹ thuật truyền thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.