Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分神
分神
phân thần
mất tập trung; phân tâm; dành một phần chú ý (cho)
1 nghĩa#33457
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; phân tâm; dành một phần chú ý (cho)
- 。
Bạn đừng phân tâm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
分神
Phồn thể分
phân thần
mất tập trung; phân tâm; dành một phần chú ý (cho)
1 nghĩa#33457
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; phân tâm; dành một phần chú ý (cho)
- 。
Bạn đừng phân tâm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)