Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分巡兵备道
分巡兵备道
phân tuần binh bị đạo
chức vụ giám sát và phòng thủ địa phương thời nhà Thanh; Phân Tuần Binh Bị Đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức vụ giám sát và phòng thủ địa phương thời nhà Thanh; Phân Tuần Binh Bị Đạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
分巡兵备道
Phồn thể分巡兵備道
phân tuần binh bị đạo
chức vụ giám sát và phòng thủ địa phương thời nhà Thanh; Phân Tuần Binh Bị Đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức vụ giám sát và phòng thủ địa phương thời nhà Thanh; Phân Tuần Binh Bị Đạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)