分子杂交

分子杂交
fēnjiāo
phân tử tạp giao

lai phân tử; lai ghép phân tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lai phân tử; lai ghép phân tử

    • Lai ghép phân tử là một kỹ thuật quan trọng trong nghiên cứu sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.