分久必合,合久必分

分久必合,合久必分
fēnjiǔ,jiǔfēn

chia lâu tất hợp, hợp lâu tất tan (quy luật lịch sử: chia rồi hợp, hợp rồi lại chia) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chia lâu tất hợp, hợp lâu tất tan (quy luật lịch sử: chia rồi hợp, hợp rồi lại chia) [thành ngữ]

    • Chia lâu rồi sẽ hợp, hợp lâu rồi sẽ chia.

  2. tính từ

    chia lâu tất hợp, hợp lâu tất chia (quy luật lịch sử: chia rồi hợp, hợp rồi lại chia) [thành ngữ]

    • Hợp lâu rồi sẽ chia, chia lâu rồi sẽ hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.