Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出入境检验检疫局
出入境检验检疫局
xuất nhập cảnh kiểm nghiệm kiểm dịch cục
Cục Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh
- 。
Cục Kiểm tra và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh chịu trách nhiệm về an ninh biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出入境检验检疫局
Phồn thể出入境檢驗檢疫局
xuất nhập cảnh kiểm nghiệm kiểm dịch cục
Cục Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh
- 。
Cục Kiểm tra và Kiểm dịch Xuất nhập cảnh chịu trách nhiệm về an ninh biên giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾