- 冫băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
- 奏tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
góp tiền chung; hùn tiền
góp tiền chung; hùn tiền
Chúng tôi góp tiền mua quà cho anh ấy.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
góp tiền chung; hùn tiền
góp tiền chung; hùn tiền
Chúng tôi góp tiền mua quà cho anh ấy.
Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.