凑份子

凑份子
còufènzi
thấu phần tử

góp tiền chung; hùn tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    góp tiền chung; hùn tiền

    • Chúng tôi góp tiền mua quà cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.