减速带

减速带
jiǎndài
giảm tốc đới

gờ giảm tốc; dải giảm tốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gờ giảm tốc; dải giảm tốc

    • Ở đây có một cái gờ giảm tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.