- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
Ở đây có một cái gờ giảm tốc.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
gờ giảm tốc; dải giảm tốc
Ở đây có một cái gờ giảm tốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.