减速器

减速器
jiǎn
giảm tốc khí

chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất làm chậm (nơtron); chất điều tiết (trong lò phản ứng hạt nhân)

    • Cái bộ giảm tốc này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    hộp giảm tốc; bộ giảm tốc

    • Cái giảm tốc này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.