- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
đồng hồ giảm áp; bảng giảm áp
đồng hồ giảm áp; bảng giảm áp
Bảng giảm áp được dùng khi lặn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
đồng hồ giảm áp; bảng giảm áp
đồng hồ giảm áp; bảng giảm áp
Bảng giảm áp được dùng khi lặn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.