- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
bệnh giảm áp; bệnh do giảm áp suất đột ngột
bệnh giảm áp; bệnh do giảm áp suất đột ngột
Thợ lặn có thể mắc bệnh giảm áp.
bệnh giảm áp; bệnh thợ lặn
bệnh giảm áp; bệnh khí áp giảm
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
bệnh giảm áp; bệnh do giảm áp suất đột ngột
bệnh giảm áp; bệnh do giảm áp suất đột ngột
Thợ lặn có thể mắc bệnh giảm áp.
bệnh giảm áp; bệnh thợ lặn
bệnh giảm áp; bệnh khí áp giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.