清爽

清爽
qīngshuǎng
thanh sảng

mát mẻ; sảng khoái; tươi mát

2 nghĩa#31153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mát mẻ; sảng khoái; tươi mát

    • Không khí mùa thu rất trong lành.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)

    • Thời tiết rất trong lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.