闷热

闷热
mēn
muộn nhiệt

oi bức; ngột ngạt

4 nghĩa#37861
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    oi bức; ngột ngạt

    • Thời tiết hôm nay rất oi bức.

  2. tính từ

    oi bức; ngột ngạt

    • Thời tiết hôm nay oi bức.

  3. tính từ

    oi bức; ngột ngạt

  4. tính từ

    oi bức; ngột ngạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • tâm(trái tim, tâm trí)HỘI Ý

Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.