Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
/
闷热
闷热
muộn nhiệt
oi bức; ngột ngạt
4 nghĩa#37861
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 。
Thời tiết hôm nay rất oi bức.
- 貳形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 。
Thời tiết hôm nay oi bức.
- 參形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 肆形tính từ
oi bức; ngột ngạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
闷热
Phồn thể悶熱
muộn nhiệt
oi bức; ngột ngạt
4 nghĩa#37861
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 。
Thời tiết hôm nay rất oi bức.
- 貳形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 。
Thời tiết hôm nay oi bức.
- 參形tính từ
oi bức; ngột ngạt
- 肆形tính từ
oi bức; ngột ngạt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp