清凉

清凉
qīngliáng
thanh lương

mát mẻ; thanh mát

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33233
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mát mẻ; thanh mát

    • Nước này rất mát mẻ.

  2. tính từ

    mát mẻ; thanh mát

    • Bộ quần áo này rất mát mẻ.

  3. tính từ

    mát mẻ; thoáng mát; (của trang phục) mỏng nhẹ thoáng

  4. tính từ

    đẹp trai; tuấn tú; (khẩu) ngầu; cool

    • Nước này rất mát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.