Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准格尔旗
准格尔旗
chuẩn cách nhĩ kỳ
Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ thuộc Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ thuộc Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
- 。
Jungar Banner ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
准格尔旗
Phồn thể准格爾旗
chuẩn cách nhĩ kỳ
Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ thuộc Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Chuẩn Cách Nhĩ thuộc Ngạc Nhĩ Đa Tư, Nội Mông Cổ
- 。
Jungar Banner ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định