Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
凄风苦雨
凄风苦雨
thê phong khổ vũ
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua một tuổi thơ đầy gió lạnh mưa buồn.
- 貳名danh từ
gió lạnh mưa buồn; (bóng) cảnh khổ cực; hoàn cảnh bi thương [thành ngữ]
- 。
Họ đã trải qua những hoàn cảnh khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
凄风苦雨
Phồn thể淒風苦雨
thê phong khổ vũ
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió lạnh mưa buồn; cảnh khổ sở thê lương [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua một tuổi thơ đầy gió lạnh mưa buồn.
- 貳名danh từ
gió lạnh mưa buồn; (bóng) cảnh khổ cực; hoàn cảnh bi thương [thành ngữ]
- 。
Họ đã trải qua những hoàn cảnh khốn khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định