净身出户

净身出户
jìngshēnchū
tịnh thân xuất hộ

ra đi tay trắng (không mang theo tài sản gì khi ly hôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ra đi tay trắng (không mang theo tài sản gì khi ly hôn)

    • Anh ấy ra đi tay trắng, không mang theo gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.