净含量

净含量
jìnghánliàng
tịnh hàm lượng

khối lượng tịnh; trọng lượng thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khối lượng tịnh; trọng lượng thực

    • Trọng lượng tịnh của sản phẩm này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.