Tới nội dung chính

火爆

火爆
huǒbào
hoả bộc

nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến

5 nghĩa#17827
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nóng nảy; bùng nổ; (bóng) cực kỳ hot/phổ biến

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    • 。

      Nơi này rất sôi động.

  3. 參

    hanh thông; thịnh vượng

  4. 肆

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

  5. 伍

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

火
huǒ
hoả
BỘ THỦ⽕
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu