冷却塔

冷却塔
lěngquè
lạnh khước tháp

tháp làm mát; tháp giải nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp làm mát; tháp giải nhiệt

    • Tháp giải nhiệt là thiết bị công nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.