决胜千里

决胜千里
juéshèngqiān
quyết thắng thiên lý

quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.