Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
决胜千里
决胜千里
quyết thắng thiên lý
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
决胜千里
Phồn thể決勝千里
quyết thắng thiên lý
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quyết định chiến thắng từ ngàn dặm xa (mưu lược tài tình, không cần ra trận vẫn thắng) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định