决胜

决胜
juéshèng
quyết thắng

quyết định thắng bại; giành thắng lợi quyết định

2 nghĩa#47529
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyết định thắng bại; giành thắng lợi quyết định

    • Trận đấu này sẽ quyết định thắng thua.

  2. động từ

    giành chiến thắng quyết định; quyết thắng

    • Chúng ta quyết thắng ngàn dặm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.