决断

决断
juéduàn
quyết đoạn

quyết đoán; quyết định

4 nghĩa#31479
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyết đoán; quyết định

    • Anh ấy rất quyết đoán trong công việc.

  2. động từ

    định đoạt; quyết định

    • Anh ấy nhanh chóng đưa ra quyết định.

  3. danh từ

    tâm chí; ý chí; quyết tâm

  4. tính từ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    • Anh ấy là một người quyết đoán.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.