冲走

冲走
chōngzǒu
xung tẩu

cuốn trôi; rửa trôi

1 nghĩa#23436
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cuốn trôi; rửa trôi

    • Nước mưa đã cuốn trôi rác đi rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.