冲断层

冲断层
chōngduàncéng
xung đoạn tầng

đứt gãy nghịch; đứt gãy chờm (địa chất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứt gãy nghịch; đứt gãy chờm (địa chất)

    • Đứt gãy nghịch là một loại cấu trúc địa chất.

  2. danh từ

    đứt gãy nén ép; đứt gãy nghịch

    • Đứt gãy nén ép là một loại cấu trúc địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.