冰皮月饼

冰皮月饼
bīngyuèbǐng
băng bì nguyệt bính

bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)

    • Tôi thích ăn bánh trung thu da tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.