Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰皮月饼
冰皮月饼
băng bì nguyệt bính
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
- 。
Tôi thích ăn bánh trung thu da tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
冰皮月饼
Phồn thể冰皮月餅
băng bì nguyệt bính
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
- 。
Tôi thích ăn bánh trung thu da tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định