冰消瓦解

冰消瓦解
bīngxiāojiě
băng tiêu ngoã giải

tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]

    • Liên minh của họ đã tan rã.

  2. động từ

    tan rã như băng tuyết gặp nắng [thành ngữ]

    • Tổ chức này đã tan rã rồi.

  3. động từ

    tan như băng tuyết, vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.