Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰消瓦解
冰消瓦解
băng tiêu ngoã giải
tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
- 。
Liên minh của họ đã tan rã.
- 貳动động từ
tan rã như băng tuyết gặp nắng [thành ngữ]
- 。
Tổ chức này đã tan rã rồi.
- 參动động từ
tan như băng tuyết, vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
冰消瓦解
Phồn thể冰
băng tiêu ngoã giải
tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan như băng vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
- 。
Liên minh của họ đã tan rã.
- 貳动động từ
tan rã như băng tuyết gặp nắng [thành ngữ]
- 。
Tổ chức này đã tan rã rồi.
- 參动động từ
tan như băng tuyết, vỡ như ngói (tan rã hoàn toàn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định