Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰洲石
冰洲石
băng châu thạch
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰洲石
Phồn thể冰
băng châu thạch
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá băng châu (canxit trong suốt dùng trong quang học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định