冰染染料

冰染染料
bīngrǎnrǎnliào
băng nhiễm nhiễm liệu

thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc nhuộm băng (thuốc nhuộm azoic)

    • Thuốc nhuộm azoic là một loại thuốc nhuộm tổng hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.