Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
冬病夏治
冬病夏治
đông bệnh hạ trị
trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền Trung Quốc)
- 。
Đông bệnh hạ trị là đặc sắc của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
冬病夏治
Phồn thể冬
đông bệnh hạ trị
trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trị bệnh mùa đông vào mùa hè (y học cổ truyền Trung Quốc)
- 。
Đông bệnh hạ trị là đặc sắc của Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định