Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
冬残奥会
冬残奥会
đông tàn ảo hội
Thế vận hội Paralympic Mùa đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Paralympic Mùa đông
- 2022。
Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông 2022 được tổ chức tại Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冬残奥会
Phồn thể冬殘奧會
đông tàn ảo hội
Thế vận hội Paralympic Mùa đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế vận hội Paralympic Mùa đông
- 2022。
Thế vận hội Người khuyết tật Mùa đông 2022 được tổ chức tại Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định