Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
农奴解放日
农奴解放日
nông nô giải phóng nhật
Ngày Kỷ niệm Giải phóng Triệu Nông nô Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Kỷ niệm Giải phóng Triệu Nông nô Tây Tạng
- 328。
Ngày Giải phóng Nông nô ở Tây Tạng là ngày 28 tháng 3.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
农奴解放日
Phồn thể農奴解放日
nông nô giải phóng nhật
Ngày Kỷ niệm Giải phóng Triệu Nông nô Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngày Kỷ niệm Giải phóng Triệu Nông nô Tây Tạng
- 328。
Ngày Giải phóng Nông nô ở Tây Tạng là ngày 28 tháng 3.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]