军备竞赛

军备竞赛
jūnbèijìngsài
quân bị cạnh tái

cuộc chạy đua vũ trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc chạy đua vũ trang

    • Cuộc chạy đua vũ trang đe dọa hòa bình thế giới.

  2. danh từ

    cuộc chạy đua vũ trang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.