兵团

兵团
bīngtuán
binh đoàn

binh đoàn; đoàn quân

4 nghĩa#14729
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh đoàn; đoàn quân

    大规模的军队组织dà guīmó de jūnduì zǔzhī

    • Anh ấy đã gia nhập binh đoàn.

  2. danh từ

    binh đoàn; quân đoàn

    由许多士兵组成的军队组织yóu xǔduō shìbīng zǔchénɡ de jūnduì zǔzhī

    • Binh đoàn này có năm nghìn người.

  3. danh từ

    binh đoàn; quân đoàn

    由许多士兵组成的大型军事组织单位yóu xǔduō shìbīng zǔchéng de dàxíng jūnshì zǔzhī dānwèi

  4. danh từ

    binh đoàn; tập đoàn quân

    由许多士兵组成的大的军事组织yóu xǔduō shìbīng zǔchéng de dà de jūnshì zǔzhī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.