军令如山

军令如山
jūnlìngshān
quân lệnh như sơn

quân lệnh như sơn (mệnh lệnh quân sự phải tuyệt đối tuân theo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân lệnh như sơn (mệnh lệnh quân sự phải tuyệt đối tuân theo) [thành ngữ]

    • Quân lệnh như sơn, chúng ta phải tuân thủ.

  2. danh từ

    quân lệnh như sơn (mệnh lệnh quân đội phải được tuyệt đối tuân thủ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.