冒牌货

冒牌货
màopáihuò
mạo bài hoá

hàng giả; hàng nhái

3 nghĩa#22027
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng giả; hàng nhái

    • Đây là hàng giả.

  2. danh từ

    hàng giả; hàng nhái; đồ nhái

    • Đây là hàng giả.

  3. báo cáo giả; báo cáo gian lận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.