冒汗

冒汗
màohàn
mạo hãn

toát mồ hôi; đổ mồ hôi

1 nghĩa#35762
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    toát mồ hôi; đổ mồ hôi

    • Anh ấy căng thẳng đến mức đổ mồ hôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.