出汗

出汗
chūhàn
xuất hãn

đổ mồ hôi; ra mồ hôi

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13384
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ mồ hôi; ra mồ hôi

    身体因热或运动而流出水分shēntǐ yīnrè huò yùndòng érliúchū shuǐfèn

    • Anh ấy đổ mồ hôi rồi.

  2. động từ

    toát mồ hôi; đổ mồ hôi

    身体发热时流出的水分从皮肤排出shēntǐ fāhuà shí liúchū de shuǐfèn cóng pífu pāichū

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.