Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出汗
出汗
xuất hãn
đổ mồ hôi; ra mồ hôi
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ mồ hôi; ra mồ hôi
中身体因热或运动而流出水分shēntǐ yīnrè huò yùndòng érliúchū shuǐfèn
- 。
Anh ấy đổ mồ hôi rồi.
- 貳动động từ
toát mồ hôi; đổ mồ hôi
中身体发热时流出的水分从皮肤排出shēntǐ fāhuà shí liúchū de shuǐfèn cóng pífu pāichū
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
LIÊN QUAN
出汗
Phồn thể出
xuất hãn
đổ mồ hôi; ra mồ hôi
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#13384
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổ mồ hôi; ra mồ hôi
中身体因热或运动而流出水分shēntǐ yīnrè huò yùndòng érliúchū shuǐfèn
- 。
Anh ấy đổ mồ hôi rồi.
- 貳动động từ
toát mồ hôi; đổ mồ hôi
中身体发热时流出的水分从皮肤排出shēntǐ fāhuà shí liúchū de shuǐfèn cóng pífu pāichū
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾