再生制动

再生制动
zàishēngzhìdòng
tái sinh chế động

phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phanh tái sinh; phanh hồi năng lượng

    • Phanh tái sinh là một công nghệ tiết kiệm năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.