再平衡

再平衡
zàipínghéng
tái bình hành

tái cân bằng; cân bằng lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tái cân bằng; cân bằng lại

    • Chúng ta cần tái cân bằng danh mục đầu tư của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.