内阁总理大臣

内阁总理大臣
NèiZǒngchén
nội các tổng lý đại thần

Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thủ tướng Nhật Bản (chức danh chính thức)

    • Thủ tướng Nhật Bản là ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.