兼施

兼施
jiānshī
kiêm thi

dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng kết hợp (nhiều phương pháp); kiêm dùng

    • Chúng ta nên áp dụng nhiều phương pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.