Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼差
兼差
kiêm sai
làm thêm; làm hai việc cùng lúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thêm; làm hai việc cùng lúc
- 。
Anh ấy làm thêm vào buổi tối.
- 貳名danh từ
làm thêm; công việc tay trái
- 。
Anh ấy có một công việc phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼差
Phồn thể兼
kiêm sai
làm thêm; làm hai việc cùng lúc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thêm; làm hai việc cùng lúc
- 。
Anh ấy làm thêm vào buổi tối.
- 貳名danh từ
làm thêm; công việc tay trái
- 。
Anh ấy có một công việc phụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.