兼差

兼差
jiānchāi
kiêm sai

làm thêm; làm hai việc cùng lúc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm thêm; làm hai việc cùng lúc

    • Anh ấy làm thêm vào buổi tối.

  2. danh từ

    làm thêm; công việc tay trái

    • Anh ấy có một công việc phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.