兼优

兼优
jiānyōu
kiêm ưu

xuất sắc toàn diện; giỏi cả hai mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc toàn diện; giỏi cả hai mặt

    • Anh ấy là một học sinh vừa có đức vừa có tài.

  2. tính từ

    xuất sắc toàn diện; giỏi cả hai mặt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.