兼任

兼任
jiānrèn
kiêm nhiệm

kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêm nhiệm; đảm nhiệm kiêm chức

    • Anh ấy kiêm nhiệm cả chức giám đốc và thư ký.

  2. động từ

    kiêm nhiệm; kiêm chức

    • Anh ấy kiêm nhiệm chức giáo sư đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.