Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养鸡场
养鸡场
dưỡng kê trường
trại nuôi gà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại nuôi gà
- 。
Anh ấy đã mở một trang trại gà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养鸡场
Phồn thể養雞場
dưỡng kê trường
trại nuôi gà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại nuôi gà
- 。
Anh ấy đã mở một trang trại gà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.